đẹp đẽ

nt&p.1. Như Đẹp. Ước mơ đẹp đẽ.
2. Vừa ý, vừa lòng. Công việc tiến triển đẹp đẽ.

xem thêm: đẹp, đẹp đẽ, xinh, dễ coi, diễm lệ, lộng lẫy, mĩ lệ



đẹp đẽ

đẹp đẽ
  • Beautiful, fine (nói khái quát)
    • Quần áo đẹp đẽ: Fine clothes